Đọc nhanh: 不相上下 (bất tướng thượng hạ). Ý nghĩa là: ngang nhau; ngang tài; ngang sức; không phân cao thấp. Ví dụ : - 本领不相上下 bản lĩnh ngang nhau. - 年岁不相上下 tuổi tác bằng nhau
不相上下 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ngang nhau; ngang tài; ngang sức; không phân cao thấp
分不出高低,形容程度相等
- 本领 不相上下
- bản lĩnh ngang nhau
- 年岁 不相上下
- tuổi tác bằng nhau
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不相上下
- 七上八下 ( 心神不安 )
- thấp tha thấp thỏm; bồn chồn.
- 年岁 不相上下
- tuổi tác bằng nhau
- 本领 不相上下
- bản lĩnh ngang nhau
- 不上不下
- lưng chừng; không lên mà cũng chẳng xuống
- 不相上下
- không kém gì nhau.
- 不过 吊 在 路 灯柱 上 的 人 死 于 猎枪 之下
- Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.
- 她 不 小心 从 楼上 摔下去 了
- Cô ấy không cẩn thận bị ngã cầu thang.
- 几句话 说 得 他 脸上 下不来
- nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
上›
下›
不›
相›
sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến
(văn học) không phân biệt được anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhaukhông có gì để lựa chọn giữa chúng
lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài
kỳ phùng địch thủ; sức lực ngang nhau
xem 棋逢對手 | 棋逢对手
mỗi người mỗi vẻ; mỗi thứ đều có cái hay của nó; mỗi người một sở trường riêng
quyền thế ngang nhau; ngang vai ngang vế; địa vị ngang nhau
thế lực nganh nhau; lực lượng tương đương
kẻ tám lạng người nửa cân; bên tám lạng bên nửa cân; tương đương nhau; kẻ tám lạng, người nửa cân
không phân cao thấp; sức tài ngang nhau
phù hợp như nhau
gần như ngang bằng
địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế
mỗi bên một nửa; mỗi phía một nửa; chia hai; chia đôi; bên tám lạng, người nửa cân
bên tám lạng đàng nửa cân; như nhau; ngang ngửa; không hơn không kém (người xưa tính 1 cân là 16 lạng, nửa cân là 8 lạng); tám lạng nửa cân
cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau
Đồng Thời, Cùng Lúc, Trong Khi Đó
một trời một vực; khác nhau rõ rệtkhác nhau rõ ràng
hoàn toàn khácrất khác nhau
khác xa so vớimột thế giới của sự khác biệt(nghĩa bóng) sự khác biệt giữa đêm và ngày(văn học) khác nhau như trời và đất (thành ngữ)thái cực đối lậpkhác nhau một trời một vực
một sự tương phản hoàn toànhoàn toàn khác biệt
một trời một vực
một trời một vực; khác nhau rõ ràng
(nghĩa bóng) không có hậu quả đối với một người, vấn đề sống hay chết đối với người khác(văn học) nhẹ tựa lông ngỗng, nặng như núi Tai (thành ngữ)
choáng ngợp bởi sức nặng của những con sốsố đông chống lại số ít, sự chênh lệch rộng rãi (thành ngữ của Mạnh Tử); đông hơn nhiềuphù hợp bất bình đẳng
một trời một vực; ngược nhau hoàn toàn; mặt trăng mặt trời
tuyệt vời; tuyệt trần; không gì sánh được; chi bằng
bị lu mờmất bóngđánh mất vẻ đẹp lộng lẫy của một người
không gì sánh kịp; không gì sánh nổi; chẳng gì sánh bằng
không kém gì từ thiên đường xuống vực thẳm (thành ngữ); khác nhau nhiềukhoảng cách không thể lớn hơnthế giới xa nhau