Đọc nhanh: 相同 (tương đồng). Ý nghĩa là: tương đồng; giống nhau; như nhau. Ví dụ : - 他们穿着相同的衣服。 Họ mặc quần áo giống nhau.. - 两个问题有相同的答案。 Hai câu hỏi có đáp án giống nhau.. - 这两本书的内容相同。 Nội dung của hai cuốn sách này giống nhau.
Ý nghĩa của 相同 khi là Tính từ
✪ tương đồng; giống nhau; như nhau
彼此一致,没有区别
- 他们 穿着 相同 的 衣服
- Họ mặc quần áo giống nhau.
- 两个 问题 有 相同 的 答案
- Hai câu hỏi có đáp án giống nhau.
- 这 两本书 的 内容 相同
- Nội dung của hai cuốn sách này giống nhau.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 相同
✪ 相同之处
- 他 和 他 姐姐 没有 相同之处
- Anh ta và chị gái không có điểm chung nào.
- 这 两件事 有 一些 相同之处
- Hai điều này có một số điểm tương đồng.
So sánh, Phân biệt 相同 với từ khác
✪ 相同 vs 相通
- "相同" và "相通" có ý nghĩa và từ loại khác nhau.
- "相同" là tính từ và "相通" là động từ, không thể thay thế cho nhau.
✪ 相同 vs 一样
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相同
- 双胞胎 有 相同 的 爱好
- Cặp sinh đôi có sở thích giống nhau.
- 他们 有着 相同 的 志趣 爱好
- Họ có cùng sở thích và đam mê.
- 惺惺惜惺惺 。 ( 比喻 同类 的 人 互相 爱惜 )
- người tài yêu quý người tài
- 相同 指纹 在 意大利 的 摩德纳 被 发现
- Các bản in tương tự xuất hiện ở Modena Ý
- 村里 同辈 的 男子 都 以 兄弟 相称
- thanh niên cùng thế hệ trong thôn đều xưng hô với nhau bằng anh em.
- 同门 要 互相帮助
- Đồng môn cần giúp đỡ lẫn nhau.
- 同行 之间 应该 互相帮助
- Người cùng ngành nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 尽管 与 恐龙 生存 的 时代 相同 , 但翼龙 并 不是 恐龙
- Mặc dù có cùng thời đại với khủng long, nhưng pterosaurs không phải là khủng long.
- 异性相吸 同性相斥
- dị tính hút nhau, cùng tính thì đẩy nhau.
- 它们 属于 相同 相态
- Chúng thuộc cùng một trạng thái pha.
- 两队 得分 相同 , 比分 拉平 了
- Hai đội có tỷ số bằng nhau và tỷ số hòa.
- 听 相同 的 故事 是 令人 厌烦 的
- Nghe cùng một câu chuyện làm người ta chán ngấy.
- 同学 之间 难免 磕磕碰碰 要 提倡 互相 原谅
- Việc học sinh mâu thuẫn với nhau là điều không tránh khỏi, chúng ta phải đề cao sự tha thứ lẫn nhau.
- 支付 的 保费 金额 大致相同
- Số tiền bảo hiểm được trả gần như giống nhau.
- 这 两本书 的 内容 相同
- Nội dung của hai cuốn sách này giống nhau.
- 乚 与乙 相同
- yǐn và yǐ giống nhau.
- 异性 的 电 互相 吸引 同性 的 电 互相 排斥
- Điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau.
- 异性 的 电 互相 吸引 , 同性 的 电 互相 排斥
- điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau.
- 他 和 他 姐姐 没有 相同之处
- Anh ta và chị gái không có điểm chung nào.
- 他们 亮相 了 不同 的 意见
- Họ đã bộc lộ các ý kiến khác nhau.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 相同
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 相同 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm同›
相›