Đọc nhanh: 立刻 (lập khắc). Ý nghĩa là: ngay; luôn; lập tức; tức khắc; liền lập tức; ngay lập tức. Ví dụ : - 请大家立刻到会议室去! Mời mọi người đến phòng họp ngay lập tức!. - 只要你同意,我就立刻过去。 Chỉ cần bạn đồng ý, tôi sẽ đến đó ngay.. - 接到命令,他们立刻出发。 Sau khi nhận được lệnh, họ lên đường ngay lập tức.
立刻 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ngay; luôn; lập tức; tức khắc; liền lập tức; ngay lập tức
表示紧接着某个时候;马上
- 请 大家 立刻 到 会议室 去
- Mời mọi người đến phòng họp ngay lập tức!
- 只要 你 同意 , 我 就 立刻 过去
- Chỉ cần bạn đồng ý, tôi sẽ đến đó ngay.
- 接到 命令 , 他们 立刻 出发
- Sau khi nhận được lệnh, họ lên đường ngay lập tức.
- 铃声 一响 , 他 立刻 走进 教室
- Chuông vừa reo, anh ấy lập tức bước vào lớp.
Xem thêm 2 ví dụ ⊳
Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 立刻
✪ 1. A + 立刻 + Động từ
A lập tức làm gì
- 他 听到 消息 后 立刻 动身
- Anh ấy nghe được tin này xong lập tức đi luôn.
- 同学们 立刻 安静下来
- Học sinh lập tức im lặng.
✪ 2. 立刻 + Động từ + Tân ngữ
lập tức làm gì ( ra lệnh/ cầu khiến)
- 立刻 停止 你 的 行为 !
- Hãy dừng hành vi của bạn ngay lập tức!
- 立刻 给 我 回来 !
- Lập tức quay lại cho tôi!
✪ 3. Mệnh đề, 立刻 !
..., ngay lập tức!
- 请 你 马上 出发 , 立刻 !
- Bạn xuất phát luôn đi, ngay lập tức!
- 跟 他 离婚 吧 , 立刻 !
- Ly hôn với anh ta đi, ngay lập tức!
So sánh, Phân biệt 立刻 với từ khác
✪ 1. 顿时 vs 立刻
Giống:
- "顿时" và "立刻" đều có nghĩa là động tác được bắt đầu hoặc kết thúc trong một khoảng thời gian rất ngắn.
Khác:
- "顿时" chỉ được dùng để mô tả sự việc đã xảy ra, "立刻" không có giới hạn này.
- "顿时" không thể dùng trong câu cầu khiến, "立刻" có thể.
- "顿时" thường mang tính đột ngột, bất ngờ.
✪ 2. 立刻 vs 立即
Cả "立刻" và "立即" đều là trạng từ, "立刻" được theo sau bởi một thời điểm nhất định, "立即" không nhất thiết phải ngay sau một thời điểm nhất định, hai từ này có thể thay thế cho nhau trong câu, nhưng "立刻" được sử dụng với tần suất cao hơn.
"立即" chủ yếu được sử dụng trong văn viết.
"立刻" không có giới hạn như vậy.
✪ 3. 立刻 vs 马上
Khác:
- "立刻" chỉ khoảng thời gian ngắn, khách quan.
"马上" chỉ tương đối, ý kiến chủ quan của người nói.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立刻
- 他 一 收到 电话 , 立时三刻 就 动身 回家
- anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.
- 他 恨不得 天 立刻 放晴
- Anh ấy chỉ muốn trời sáng ngay lập tức.
- 他 巴不得 立刻 放假
- Anh ấy chỉ mong được nghỉ ngay.
- 不能 偻 指 ( 不能 立刻 指出 来 )
- không thể chỉ ngay ra được.
- 你 必须 立刻 给 我 回来 !
- Cậu phải quay lại ngay lập tức cho tôi!
- 他 听 了 这句 话 , 立刻 拉下脸来
- anh ấy nghe câu nói này, lập tức sầm mặt xuống.
- 他 一 叫 , 我 就 立刻 来 了
- Anh ấy vừa gọi, tôi lập tức đến ngay.
- 他 生病 后 立刻 延医 救治
- Sau khi anh ấy bị bệnh, ngay lập tức mời bác sĩ đến chữa trị.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
刻›
立›
lập tức; ngay; tức khắc
đạp đấtđất trồnglập tức; ngay
lập tức; ngay thức khắc; ngay tức thì; ngay tức khắc
tức khắc; lập tức; ngay lập tức
Lâp Tức
Lập Tức
Ngay, Lập Tức, Ngay Bây Giờ
Ngay Lập Tức
lập tức; ngay tức khắc
tức thời
Bất Cứ Lúc Nào
Theo Tình Hình