Đọc nhanh: 破裂 (phá liệt). Ý nghĩa là: vỡ; nứt; rạn, rạn nứt; đổ vỡ. Ví dụ : - 玻璃窗在地震中破裂了。 Cửa kính bị nứt trong trận động đất.. - 桌子角落有个破裂的地方。 Góc bàn có một chỗ bị nứt.. - 这块石头已经破裂了。 Viên đá này đã bị nứt.
破裂 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. vỡ; nứt; rạn
(完整的东西) 出现裂缝
- 玻璃窗 在 地震 中 破裂 了
- Cửa kính bị nứt trong trận động đất.
- 桌子 角落 有个 破裂 的 地方
- Góc bàn có một chỗ bị nứt.
- 这块 石头 已经 破裂 了
- Viên đá này đã bị nứt.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
✪ 2. rạn nứt; đổ vỡ
感情、关系等因为矛盾、冲突不能再继续下去
- 他们 的 友谊 因为 争吵 而 破裂
- Tình bạn của họ bị rạn nứt vì cãi nhau.
- 关系 破裂 后 , 他们 再也 没 联系
- Sau khi mối quan hệ đổ vỡ, họ không còn liên lạc.
- 这 段 感情 由于 误解 而 破裂
- Mối tình này bị rạn nứt vì hiểu lầm.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 破裂
✪ 1. Chủ ngữ (水管/玻璃/瓶子/伤口) + 破裂
vật gì đó bị vỡ hoặc nứt
- 玻璃杯 掉 地上 破裂 了
- Cốc kính rơi xuống đất bị vỡ.
- 水管 在 施工 时 破裂
- Ống nước bị nứt trong quá trình thi công.
- 瓶子 一碰 就 破裂 了
- Chai vừa chạm là đã bị nứt.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
✪ 2. Chủ ngữ (感情/关系/家庭/合作) + 破裂
tình cảm hoặc mối quan hệ bị rạn nứt hoặc đổ vỡ
- 家庭 因为 争吵 破裂 了
- Gia đình bị tan vỡ vì cãi nhau.
- 婚姻 破裂 的 原因 很 复杂
- Nguyên nhân mối quan hệ vợ chồng bị rạn nứt rất phức tạp.
- 谈判 破裂 使 双方 失望
- Cuộc đàm phán bị đổ vỡ khiến hai bên thất vọng.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
So sánh, Phân biệt 破裂 với từ khác
✪ 1. 破裂 vs 分裂
- "破裂" tập trung vào sự đổ vỡ, rạn nứt, nói đến sự xuất hiện của vết nứt trong toàn bộ sự vật, đồng thời cũng chỉ sự rạn nứt trong các mối quan hệ, tình cảm, đàm phán hay sự gián đoạn mà không thể tiếp tục được nữa.
- "破裂" đối tượng sử dụng thường là những thứ cụ thể như cốc, lọ, các mối quan hệ tình cảm...
- "分裂" nhấn mạnh sự tách rời của sự vật sự việc.
- "分裂" đối tượng của thường là các tổ chức, quốc gia, quần chúng, đội nhóm.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破裂
- 婚姻 破裂 的 原因 很 复杂
- Nguyên nhân mối quan hệ vợ chồng bị rạn nứt rất phức tạp.
- 争吵 导致 关系 破裂
- Tranh cãi đã làm rạn nứt mối quan hệ.
- 争吵 造成 友谊 破裂
- Cãi vã gây ra tan vỡ tình bạn.
- 棉桃 成熟 时 , 果皮 破裂
- quả bông vải lúc chín, vỏ sẽ bung ra.
- 棉桃 成熟 时 , 果皮 破裂
- Quả bông vải lúc chín, vỏ sẽ bung ra.
- 背叛 使 他们 的 关系 破裂
- Sự phản bội đã làm rạn nứt mối quan hệ của họ.
- 桌子 角落 有个 破裂 的 地方
- Góc bàn có một chỗ bị nứt.
- 他们 的 友谊 因为 争吵 而 破裂
- Tình bạn của họ bị rạn nứt vì cãi nhau.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
破›
裂›
Phân Cách, Chia Cắt, Tách Rời
tan rãvỡ thành nhiều mảnh nhỏ
Giở Mặt, Giở Giọng, Trở Mặt
Tan Rã
cắt đứt; tan vỡ; chia cắt; tách rời; rời ra; chia rẽ
Vỡ Tan, Vỡ Vụn, Nát Vụn
Phân Tách, Chia Rẽ
ly tán; chia lìa; phân tán (người trong gia đình)
tan vỡ; cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt; rạn nứt (đàm phán, quan hệ, tình cảm)
bong ra từng mảng; tróc từng mảng, bong tróc
rách nát; đổ nát; tan hoang。殘破。 山上的小廟已經破敗不堪。 ngôi miếu nhỏ ở trên núi đã đổ nát quá rồi.
tách ratách mở
tách mởbungtoẹt
Chỗ Hổng