Đọc nhanh: 割裂 (cát liệt). Ý nghĩa là: cắt đứt; tan vỡ; chia cắt; tách rời; rời ra; chia rẽ.
割裂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cắt đứt; tan vỡ; chia cắt; tách rời; rời ra; chia rẽ
把不应当分割的东西分割开 (多指抽象的事物)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 割裂
- 他们 的 关系 出现 了 裂痕
- Mối quan hệ của họ đã xuất hiện vết nứt.
- 他 割 树枝
- Anh ấy cắt cành cây.
- 他们 阴谋 分裂 国家
- Họ âm mưu chia rẽ đất nước.
- 他 昨晚 喝酒 过度 , 今早 醒来时 头痛 欲裂
- Buổi tối hôm qua anh ấy uống quá mức, sáng nay thức dậy với cơn đau đầu kinh khủng.
- 他们 的 友谊 因为 争吵 而 破裂
- Tình bạn của họ bị rạn nứt vì cãi nhau.
- 他用 刀 割断 了 绳子
- Anh ấy dùng dao cắt đứt dây.
- 麦子 都 熟 了 , 得 上 紧割 啦
- lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!
- 交割 失信 在 股票 或 抵押品 售出 后 , 未能 在 规定 日期 内 办理 交接 手续
- Sau khi bán cổ phiếu hoặc tài sản thế chấp, việc không thể hoàn thành thủ tục giao nhận đúng vào ngày quy định được xem là vi phạm hợp đồng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
割›
裂›
Phân Cách, Chia Cắt, Tách Rời
Vỡ, Nứt, Rạn
chặt chân tay; phanh thây (hình phạt thời xưa); phanh; banh thây
tách rời; chia cắt
chia cắt; chia sẻ; phân chiachia xẻ
Phân Tách, Chia Rẽ
cắt cứ; cát cứ; hùng cứ
Tan Rã
ly tán; chia lìa; phân tán (người trong gia đình)
tan vỡ; cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt; rạn nứt (đàm phán, quan hệ, tình cảm)
tách ratách mở