Đọc nhanh: 模糊 (mô hồ). Ý nghĩa là: không rõ; mờ nhạt; xỉn; tờ mờ; mơ màng; mù mờ; không rõ ràng, làm cho không rõ ràng; làm cho mơ hồ; làm mờ đi; làm nhòe đi. Ví dụ : - 这个词的意思有点模糊。 Ý nghĩa của từ này hơi không rõ ràng.. - 我对他的解释感到模糊。 Tôi thấy mơ hồ về lời giải thích của anh ấy.. - 泪水模糊了他的视线。 Nước mắt làm mờ tầm nhìn của anh ấy.
模糊 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. không rõ; mờ nhạt; xỉn; tờ mờ; mơ màng; mù mờ; không rõ ràng
不分明;不清楚
- 这个 词 的 意思 有点 模糊
- Ý nghĩa của từ này hơi không rõ ràng.
- 我 对 他 的 解释 感到 模糊
- Tôi thấy mơ hồ về lời giải thích của anh ấy.
模糊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. làm cho không rõ ràng; làm cho mơ hồ; làm mờ đi; làm nhòe đi
使不清楚
- 泪水 模糊 了 他 的 视线
- Nước mắt làm mờ tầm nhìn của anh ấy.
- 画面 在 烟雾 中 模糊 了
- Hình ảnh trở nên mờ ảo trong sương khói.
Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 模糊
✪ 1. Phó từ + 模糊
phó từ tu sức
- 书写 的 文字 模糊 难认
- Chữ viết mờ khó đọc nên khó nhận ra.
- 她 的 记忆 有些 模糊
- Ký ức của cô ấy hơi mờ.
✪ 2. 模糊 + 的 + Danh từ
模糊 là định ngữ
- 模糊 的 照片 是 以前 拍 的
- Ảnh mờ nhạt là chụp hồi trước.
- 计划 有 一些 模糊 的 细节
- Kế hoạch có vài chi tiết mơ hồ.
✪ 3. 模糊 (+地) + Động từ
trợ từ kết cấu 地
- 她 模糊地 记得 那个 地方
- Cô ấy nhớ mơ hồ nơi đó.
- 她 模糊地 感觉 有人 看 她
- Cô ấy thấy mơ hồ có người nhìn mình.
So sánh, Phân biệt 模糊 với từ khác
✪ 1. 含糊 vs 模糊
Giống:
- "含糊" và "模糊" đều có ý nghĩa không rõ ràng.
Khác:
- "含糊" có ý nghĩa cách biểu đạt hoặc ngôn ngữ không rõ ràng, làm cho người khác không hiểu ý.
- "模糊" vừa có thể mô tả cảnh tượng của vật thể không rõ ràng, thu hút thị giác của con người, làm cho con người nhìn không rõ ràng ; cũng có thể có nghĩa là thính giác của con người không dễ dàng phân biệt được âm thanh nào đó, nó có thể mô tả được "cảm giác, ấn tượng, trí nhớ, nhận thức...", hai từ này không thể thay thế cho nhau.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 模糊
- 屏幕 上 的 图像 很 模糊
- Hình ảnh trên màn hình rất mờ.
- 墓碑 上 的 字迹 模糊不清
- Chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.
- 书写 的 文字 模糊 难认
- Chữ viết mờ khó đọc nên khó nhận ra.
- 她 的 记忆 有些 模糊
- Ký ức của cô ấy hơi mờ.
- 她 的 回忆 渐渐 模糊
- Ký ức của cô ấy dần mờ nhạt.
- 她 模糊地 感觉 有人 看 她
- Cô ấy thấy mơ hồ có người nhìn mình.
- 信封 上 的 地址 模糊不清
- Địa chỉ trên bức thư mơ hồ không rõ.
- 他 的 视力 仍 有点 模糊不清
- Tầm nhìn của anh ấy vẫn còn hơi mờ.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
模›
糊›