Đọc nhanh: 团聚 (đoàn tụ). Ý nghĩa là: sum họp; đoàn tụ; sum vầy; đoàn viên; quây quần, tập hợp; tụ tập. Ví dụ : - 他们一家终于团聚了。 Gia đình họ cuối cùng đã đoàn tụ.. - 我们每年春节都会团聚。 Chúng tôi đoàn tụ vào mỗi dịp Tết.. - 工人们在广场上团聚。 Công nhân tập hợp tại quảng trường.
团聚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. sum họp; đoàn tụ; sum vầy; đoàn viên; quây quần
相聚 (多指亲人分别后再相聚)
- 他们 一家 终于 团聚 了
- Gia đình họ cuối cùng đã đoàn tụ.
- 我们 每年 春节 都 会 团聚
- Chúng tôi đoàn tụ vào mỗi dịp Tết.
✪ 2. tập hợp; tụ tập
团结聚集
- 工人 们 在 广场 上 团聚
- Công nhân tập hợp tại quảng trường.
- 学生 们 为 比赛 团聚 在 一起
- Các học sinh tụ tập lại với nhau để thi đấu.
So sánh, Phân biệt 团聚 với từ khác
✪ 1. 团聚 vs 团圆
"团聚" và "团圆" có ý nghĩa giống nhau.
"团聚" không chỉ chỉ sự đoàn tụ giữa những người thân, mà còn mang ý nghĩa đoàn kết, sum vầy.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 团聚
- 骨肉团聚
- anh em đoàn tụ
- 他们 一家 终于 团聚 了
- Gia đình họ cuối cùng đã đoàn tụ.
- 鹊桥相会 ( 比喻 夫妻 或 情人 久别 后 团聚 )
- vợ chồng trùng phùng.
- 工人 们 在 广场 上 团聚
- Công nhân tập hợp tại quảng trường.
- 我们 每年 春节 都 会 团聚
- Chúng tôi đoàn tụ vào mỗi dịp Tết.
- 逢年过节 时 , 家人 都 会 团聚
- Mỗi dịp lễ Tết, gia đình đều sum họp.
- 过年 时 我们 全家 团聚
- Cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau trong dịp Tết.
- 分离 了 十几年 的 母女 又 团聚 在 一起 了
- mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
团›
聚›
đoàn tụ; sum họp; vui vẻ đoàn tụ
Đoàn Viên
Đoàn Viên
gặp lại; tái ngộ; trùng phùng; đoàn tụ
Gặp Gỡ, Cuộc Gặp Mặt
Trung thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu.); giữa thu