蹂躏 róulìn
volume volume

Từ hán việt: 【nhu lận】

Đọc nhanh: 蹂躏 (nhu lận). Ý nghĩa là: chà đạp; giày vò; làm nhục, cơ đẩy. Ví dụ : - 蹂躏人权。 chà đạp nhân quyền.

Ý Nghĩa của "蹂躏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹂躏 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chà đạp; giày vò; làm nhục

践踏,比喻用暴力欺压、侮辱、侵害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蹂躏 róulìn 人权 rénquán

    - chà đạp nhân quyền.

✪ 2. cơ đẩy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹂躏

  • volume volume

    - 蹂躏 róulìn 人权 rénquán

    - chà đạp nhân quyền.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Túc 足 (+9 nét)
    • Pinyin: Róu
    • Âm hán việt: Nhu , Nhụ , Nhựu
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMNHD (口一弓竹木)
    • Bảng mã:U+8E42
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Túc 足 (+14 nét)
    • Pinyin: Lìn
    • Âm hán việt: Lận
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一丨丨丶丨フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTLG (口一廿中土)
    • Bảng mã:U+8E8F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa