走路 zǒulù

Từ hán việt: 【tẩu lộ】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "走路" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (tẩu lộ). Ý nghĩa là: đi; đi đường; đi bộ, đi; rời đi; đi khỏi. Ví dụ : - 。 Đi bộ rất tốt cho cơ thể.. - 。 Cô ấy thích đi bộ tập thể dục.. - 。 Chúng ta cần phải rời đi.

Từ vựng: HSK 1 TOCFL 1

Xem ý nghĩa và ví dụ của 走路 khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của 走路 khi là Động từ

đi; đi đường; đi bộ

在地上直立行走

Ví dụ:
  • - 走路 zǒulù duì 身体 shēntǐ yǒu 好处 hǎochù

    - Đi bộ rất tốt cho cơ thể.

  • - 喜欢 xǐhuan 走路 zǒulù 锻炼 duànliàn

    - Cô ấy thích đi bộ tập thể dục.

đi; rời đi; đi khỏi

离开

Ví dụ:
  • - 我们 wǒmen 需要 xūyào 走路 zǒulù le

    - Chúng ta cần phải rời đi.

  • - 什么 shénme 时候 shíhou 走路 zǒulù

    - Bạn khi nào sẽ rời đi?

  • - 大家 dàjiā dōu zài 走路 zǒulù 回家 huíjiā

    - Mọi người đang đi về nhà.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走路

  • - 小弟弟 xiǎodìdi huì 走路 zǒulù le

    - đứa em trai biết đi rồi.

  • - 走门路 zǒuménlù

    - con đường vươn lên.

  • - 走路 zǒulù bié 栽倒 zāidǎo a

    - Đừng ngã khi đi bộ nhé.

  • - 大家 dàjiā dōu zài 走路 zǒulù 回家 huíjiā

    - Mọi người đang đi về nhà.

  • - shàng le 大路 dàlù yào 挨边 āibiān zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • - 坚决 jiānjué zǒu 社会主义 shèhuìzhǔyì 道路 dàolù

    - Kiên quyết đi theo con đường chủ nghĩa xã hội.

  • - 隘路 àilù shàng 行走 xíngzǒu hěn 困难 kùnnán

    - Đi bộ trên đường hẹp rất khó khăn.

  • - zǒu 旱路 hànlù

    - đi đường bộ

  • - zǒu 路子 lùzi

    - đi đường.

  • - zǒu 正路 zhènglù

    - đi trên con đường đúng đắn.

  • - 不要 búyào ài 别人 biérén 走路 zǒulù

    - Đừng cản trở người khác đi lại.

  • - 这个 zhègè 柜子 guìzi 放在 fàngzài 过道 guòdào 妨碍 fángài 走路 zǒulù

    - Cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi.

  • - 坐车 zuòchē 还是 háishì 走路 zǒulù

    - Bạn đi xe hay đi bộ?

  • - xiǎo 木偶 mùǒu 有鼻子有眼 yǒubíziyǒuyǎn néng 说话 shuōhuà huì 走路 zǒulù

    - Con rối gỗ có mũi và mắt, có thể nói chuyện và có thể đi lại.

  • - 路标 lùbiāo shàng 标明 biāomíng 我们 wǒmen zǒu de shì duì de

    - tấm biển chỉ đường cho biết con đường chúng ta đi là đúng

  • - 走路 zǒulù dào 学校 xuéxiào 需要 xūyào 10 分钟 fēnzhōng

    - Đi bộ đến trường cần 10 phút.

  • - 我们 wǒmen 改走 gǎizǒu 陆路 lùlù

    - Chúng ta đổi sang đi đường bộ.

  • - 我们 wǒmen zǒu 陆路 lùlù 回家 huíjiā

    - Chúng ta đi đường bộ về nhà.

  • - 宝宝 bǎobǎo 开始 kāishǐ xué 走路 zǒulù le

    - Em bé bắt đầu học đi rồi.

  • - bié 趿拉 tālā zhe xié 走路 zǒulù

    - đừng kéo lê dép như thế.

  • Xem thêm 15 ví dụ ⊳

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 走路

Hình ảnh minh họa cho từ 走路

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 走路 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao