Đọc nhanh: 义愤填膺 (nghĩa phẫn điền ưng). Ý nghĩa là: lòng đầy căm phẫn; hận thù sôi sục; căm phẫn trào dâng. Ví dụ : - 对于他们枪杀无辜平民,人们感到义愤填膺。 Người ta cảm thấy tức giận tràn đầy lòng nguyện vì việc họ sát hại dân thường vô tội.
Ý nghĩa của 义愤填膺 khi là Thành ngữ
✪ lòng đầy căm phẫn; hận thù sôi sục; căm phẫn trào dâng
胸中充满义愤
- 对于 他们 枪杀无辜 平民 , 人们 感到 义愤填膺
- Người ta cảm thấy tức giận tràn đầy lòng nguyện vì việc họ sát hại dân thường vô tội.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 义愤填膺
- 达尔文主义
- chủ nghĩa Đác-uyn; thuyết Đác-uyn.
- 巴吞鲁日 认为 当地 出现 白人 至上 主义 问题
- Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.
- 填塞 洞隙
- lấp đầy lổ hở.
- 辞义 芜鄙
- văn chương rối rắm nông cạn.
- 原告 是 被告 的 反义字
- Nguyên đơn là từ trái nghĩa của bị đơn.
- 荣膺 勋章
- được vinh dự nhận huân chương.
- 拊 膺 长叹
- đấm ngực thở dài
- 满腔 怨愤
- oán hận trong lòng
- 她 的 抱怨 毫无意义
- Lời phàn nàn của cô ấy là vô nghĩa.
- 苏维埃 意义 重大
- Xô-viết có ý nghĩa quan trọng.
- 现实主义
- chủ nghĩa hiện thực; thuyết hiện thực.
- 大义凛然
- đại nghĩa hào hùng.
- 她 激于义愤 仗义执言
- Cô ấy do kích động lòng bất mãn mà lên tiếng bênh vực.
- 满腔 义愤
- đầy lòng căm phẫn
- 义愤填膺
- lòng đầy căm phẫn; căm phẫn đầy ngực
- 义愤填膺
- lòng đầy căm phẫn
- 悲愤填膺 ( 悲愤 充满 胸中 )
- giận cành hông
- 义愤 之情 跃然纸上
- nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.
- 对于 他们 枪杀无辜 平民 , 人们 感到 义愤填膺
- Người ta cảm thấy tức giận tràn đầy lòng nguyện vì việc họ sát hại dân thường vô tội.
- 他 做 了 件 有 意义 的 事
- Anh ấy đã làm một việc có ý nghĩa.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 义愤填膺
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 义愤填膺 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm义›
填›
愤›
膺›
người người oán trách; thiên hạ đều căm ghét
dựng tóc gáy vì tức giận (thành ngữ); để nâng cao tin tặc của mọi người
tức sùi bọt mép; giận dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng
phẫn nộ; giận dữ
tức giận bất bìnhhậm hoẹ
Đập bàn đứng dậy; nóng giận
Thẹn Quá Hoá Giận
nghiêm nét mặt (sự bất bình vì trọng nghĩa hiện lên nét mặt.)
hậm hoẹ