2835 từ
Tính Cách
Tính Năng
Tính Tình, Tính Nết, Tính Cách
Ngực
Ngực
Tu Bổ, Vá
Sửa Chữa, Chỉnh Lý (Sách, Kế Hoạch...)
Tu Bổ
Nữ Tu Sĩ, Bà Sơ, Bà Xơ
Tu Dưỡng
Xây Dựng (Đường Sá, Công Sự...)
Thêu
Nên, Cần, Phải
Ảo, Hư Cấu
Khiêm Tốn
Rất Lâu, Lâu, Hồi Lâu
Cho Phép
Mở Màn, Giáo Đầu, Vén Màn
Kể, Thuật
Nghiện Rượu