Các biến thể (Dị thể) của 毗

  • Cách viết khác

    𣬈 𣬉 𣬖 𤰨

  • Thông nghĩa

Ý nghĩa của từ 毗 theo âm hán việt

毗 là gì? (Bì, Tì, Tỳ). Bộ Tỷ (+5 nét), điền (+4 nét). Tổng 9 nét but (フノフ). Ý nghĩa là: giúp đỡ, Giúp đỡ, phụ tá, A dua, a phụ, Dốc lòng, kiên trì, dày công, Tổn thương, phá hoại. Từ ghép với : Miền nam Trung Quốc liền với Việt Nam, Ruộng lúa mì sát liền với rừng cây., “bì tá” phụ giúp., “bì liên” nối liền, ở sát. § Còn viết là ., “bì tá” phụ giúp. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giúp đỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

* 毗連bì liên [pílián] Nối liền, liền, ở sát

- Miền nam Trung Quốc liền với Việt Nam

- Ruộng lúa mì sát liền với rừng cây.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giúp đỡ, phụ tá

- “bì tá” phụ giúp.

* A dua, a phụ

- “Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi” , , (Tiếu Bá Nha văn ).

Trích: Phương Hiếu Nhụ

* Dốc lòng, kiên trì, dày công
* Tổn thương, phá hoại

- “Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm” ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

Trích: Trang Tử

* Tiếp giáp, kề sát

- “bì liên” nối liền, ở sát. § Còn viết là .

Danh từ
* Cái rốn
* Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu
* Họ “Bì”
Âm:

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giúp đỡ, phụ tá

- “bì tá” phụ giúp.

* A dua, a phụ

- “Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi” , , (Tiếu Bá Nha văn ).

Trích: Phương Hiếu Nhụ

* Dốc lòng, kiên trì, dày công
* Tổn thương, phá hoại

- “Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm” ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

Trích: Trang Tử

* Tiếp giáp, kề sát

- “bì liên” nối liền, ở sát. § Còn viết là .

Danh từ
* Cái rốn
* Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu
* Họ “Bì”

Từ điển Thiều Chửu

  • Giúp.
  • Gồm, đất liền tiếp nhau gọi là bì liên . Có khi viết là .
  • Bì ni dịch âm tiếng Phạm, nghĩa là giới luật.
  • Bì Lư tên một vị Phật. Ta quen đọc là chữ tì.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 毗連bì liên [pílián] Nối liền, liền, ở sát

- Miền nam Trung Quốc liền với Việt Nam

- Ruộng lúa mì sát liền với rừng cây.

Từ ghép với 毗