Đọc nhanh: 劳神 (lao thần). Ý nghĩa là: hao phí tinh thần sức lực; hao tổn tinh thần; buồn bực; quấy rầy; cực lòng, phiền; nhờ (lời nói khách sáo), lo. Ví dụ : - 你身体不好,不要多劳神。 sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.. - 劳神代为照顾一下。 phiền anh trông giúp tôi một chút.
Ý nghĩa của 劳神 khi là Động từ
✪ hao phí tinh thần sức lực; hao tổn tinh thần; buồn bực; quấy rầy; cực lòng
耗费精神
- 你 身体 不好 , 不要 多 劳神
- sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.
✪ phiền; nhờ (lời nói khách sáo)
客套话,用于请人办事
- 劳神 代为 照顾 一下
- phiền anh trông giúp tôi một chút.
✪ lo
✪ phiền lòng
耗费心神 (多用做请托或致谢时客套话)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劳神
- 菲尔 普斯 是 个 财神
- Phelps mang lại tiền.
- 勤劳 的 蜜蜂 飞来飞去
- Những con ong chăm chỉ bay qua bay lại.
- 神采飞扬
- vẻ mặt phấn khởi
- 心神 飞越
- tinh thần phấn khởi
- 汗马功劳
- công lao hãn mã
- 勤劳致富
- cần cù làm giàu
- 普罗特 斯 一个 能 任意 改变 自己 外形 的 海神
- 普罗特斯 là một vị thần biển có khả năng thay đổi hình dạng bất kỳ của mình.
- 斯拉夫 神话 中 的 沼泽 精灵
- Một linh hồn đầm lầy từ văn hóa dân gian Slav.
- 参加 希拉 · 劳瑞 画廊 的 招待会
- Một buổi tiếp tân tại phòng trưng bày Sheila Lurie.
- 古希腊 人为 爱神 阿 弗罗 狄 特造 了 许多 神庙
- Người Hy Lạp cổ xây dựng nhiều đền thờ cho thần tình yêu Aphrodite.
- 我 是 保罗 神父
- Đây là Cha Paul.
- 克劳德 · 巴洛 要 去 哪
- Claude Barlow đi đâu?
- 供奉 神佛
- thờ cúng thần phật
- 积劳成疾
- vất vả lâu ngày thành bệnh.
- 分心 劳神
- lao tâm lao lực
- 满面 风尘 ( 旅途 劳累 的 神色 )
- đầy vẻ phong trần; đầy vẻ mệt nhọc trong chuyến đi.
- 心力交瘁 ( 精神 和 体力 都 极度 疲劳 )
- tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.
- 你 身体 不好 , 不要 多 劳神
- sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.
- 劳神 代为 照顾 一下
- phiền anh trông giúp tôi một chút.
- 我 连续 工作 了 10 个 小时 , 现在 双目 无 神 , 只想 睡个 觉
- Tôi làm việc liên tục 10 tiếng liền, bây giờ hai mắt lờ đờ, chỉ muốn được ngủ một giấc
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 劳神
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 劳神 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm劳›
神›