2835 từ
Tôn Sùng, Sùng Bái
Đề Cử, Bầu (Bằng Miệng)
Thoái Hoá
Lắp Ba Lắp Bắp
Nâng, Đỡ, Đựng
Liên Luỵ, Dính Dáng, Dính Líu
Kéo Dài
Thoát Ra, Thoát Khỏi, Thoát Thân
Tuột Tay, Rời Tay
Hơi Ga, Hơi Ngạt, Hơi Độc
Bề Ngoài
Biệt Hiệu, Ngoại Hiệu, Tên Riêng
Lực Tác Động Từ Bên Ngoài, Ngoại Lực
Tuyến Ngoài, Ngoại Tuyến (Chiến Đấu)
Tiêu Thụ Bên Ngoài, Bán Ra Nước Ngoài, Xuất Khẩu
Ngoại Tình
Ngoại Tại, Bên Ngoài (Bên Ngoài Vật Thể)
Đầu Tư Nước Ngoài, Vốn Nước Ngoài
Ông Ngoại, Ngoại Tổ
Bà Ngoại