2835 từ
Chẩn Đoán
Phòng Khám Bệnh, Phòng Khám Và Chữa Bệnh
Phe Cánh, Phe
Trấn Động
Chấn Tĩnh
Trấn Áp, Đàn Áp
Chấn Động (Dư Luận, Thế Giới)
Tranh Luận, Biện Luận, Tranh Cãi
Tranh Đoạt, Tranh Giành, Giành Giật
Không Chịu Thua Kém
Tranh Luận
Trưng Thu
Tranh, Giành
Vũng Vẫy, Đấu Tranh
Chưng Cách Thuỷ, Chưng, Hấp
Bốc Hơi
Hơi, Hơi Bốc Lên
Chỉnh Đốn, Chấn Chỉnh, Sửa Đổi (Thường Chỉ Cho Tổ Chức, Kỷ Luật, Tác Phong)
Tổng Thể
Tròn, Trọn Vẹn, Suốt