2236 từ
Nhát, Nhút Nhát, Nhát Gan
Xe Buýt Đưa Đón Của Trường
Đi Chơi / Đi Chơi Xa (Trong Một Chuyến Đi, V.v.)
Không Nhịn Được
Xem, Coi, Nhìn Coi
Biến Thể Của 紐扣 | 纽扣
Chưa Biết Chừng
Một Tiệm Trà
Nâng Cao / Đi Lên
Đa Số Áp Đảo / Áp Đảo Đa Số
Ký Hợp Đồng
Hạ Giá, Giảm Giá
Qua, Đi Qua, Xuyên Qua
Không Có Cách Nào / Không Ít Nhất / Hoàn Toàn Không
Có Ích, Hữa Dụng, Dùng Đến
Tròn / Tròn
Không Bao Giờ (Trong Quá Khứ) / Không Bao Giờ Làm
Trên Thực Tế / Trong Thực Tế / Thực Sự / Như Một Vấn Đề Của Thực Tế / De Facto / Ipso Facto
Đội Bóng
Bản Sao (Của Một Tài Liệu) / Cuốn Sách Có Thư Pháp Mẫu Để Sao Chép