2236 từ
Tương Đương, Ngang Với
Chiết Khấu, Giảm Giá
Giày Vò
Là (Dùng Sau Từ, Nhóm Từ Hoặc Phân Câu Biểu Thị Sự Ngừng Ngắt)
Kim, Cây Kim, Kim Khâu
Nhằm (Tổ Chức, Người, Vấn Đề)
Trinh Thám
Trân Trọng
Ngọc Trai
Gối
Trận (Chiến Đấu, Chiến Tranh), Khoảng Thời Gian, Mùi Hương
Trận, Lúc, Hồi
Rung, Rung Động, Làm Rung Động
Tranh Giành, Tranh Đoạt, Giành Giật
Tranh Luận
Tranh Thủ (Ủng Hộ, Ý Kiến)
Trưng Cầu (Ý Kiến, Ý Kiến Phản Hồi), Xin (Ý Kiến Lãnh Đạo, Đồng Ý)
Mở To Mắt, Trợn Mắt
Ngăn Nắp Sạch Sẽ, Gọn Gàng Sạch Sẽ
Số Nguyên, Chỉnh Số