3435 từ
Chấn Hưng
Ép, Đè, Nén (Xuống)
Chấn Tĩnh
Bình Tĩnh
Trấn Áp, Đàn Áp
Chấn Động (Dư Luận, Thế Giới)
Tranh Chấp
Tranh Đoạt, Tranh Giành, Giành Giật
Không Chịu Thua Kém
Tranh Lên Trước
Tranh Luận
Chinh Phục
Trưng Thu
Vũng Vẫy, Đấu Tranh
Bốc Hơi
Chỉnh Đốn, Chấn Chỉnh, Sửa Đổi (Thường Chỉ Cho Tổ Chức, Kỷ Luật, Tác Phong)
(1) Chỉnh Lý, Tu Sửa, Sửa Sang
Thỏa Đáng, Chính Đáng, Hợp Lý
Chính Qui
Nghiêm Túc, Chăm Chỉ