2835 từ
Giao Thông Tắc Nghẽn, Tắc Đường
Để Vượt Qua (Một Cú Sốc, Mất Mát, V.v.) / Để Tránh Chìm Đắm Trong Những Điều Khó Chịu / Để Chấp Nhận Hoàn Cảnh Và Tiếp Tục
Nó (Dùng Cho Động Vật)
Không Tiếp Tục, Bỏ Ngang
Mê Cung / Mê Cung
Cộng Sản
Tiền Án / Tiền Án
Thường Được Gọi Là / Thuật Ngữ Chung
Hy Vọng
Tàu Điện Ngầm
Không Đến Mức, Không Cho Tới Khi
Thổ Dân
Người Máy
Trường Cao Học, Viện Nghiên Cứu
Nha Khoa
Đồ Tạo Tác, Giả Tưởng, Tiểu Thuyết
Hẻm Núi
Ngành Kiến Trúc, Kiến Trúc
Giản Thể, Giản Tiện
Tươi, Tươi Ngon