4707 từ
Tại Chức, Đương Chức
Kiếm
Ngắn, Không Lâu, Ngắn Ngủi (Thời Gian)
Ca Tụng
Khen Ngợi
Tán Thành, Đồng Ý, Nhất Trí
Khen Ngợi, Tán Thành, Tỏ Ý Khen Ngợi
Tán Dương, Khen Ngợi, Biểu Dương
Chôn Cất, An Táng, Mai Táng
Lễ Tang, Tang Lễ, Tang Sự
Gặp Phải, Chịu, Gánh Chịu (Những Điều Không Tốt)
Gặp Tai Ương
1. Gặp Phải, Đụng Phải (Kẻ Thù Hoặc Những Việc Không Tốt)
Đào
Trước Kia, Trước Đó, Hồi Đó
Sớm
Sớm Tối, Hôm Sớm, Hôm Mai
Cây Táo, Cây Táo Tàu
Tạo Phúc, Đem Lại Hạnh Phúc
Phí Tổn, Giá Thành, Giá Vốn (Trong Xây Dựng Và Chế Tạo)