3435 từ
Nghèo Nàn (Kinh Tế, Trí Tưởng Tượng, Tài Nguyên), Non Nớt (Kinh Nghiệm)
Nghèo, Nghèo Đói (Kinh Tế)
Thường Xuyên, Nhiều Lần
Tần Suất
Nếm Thử
Đức Hạnh
Phẩm Hạnh, Tính Hạnh, Nết
Phẩm Chất
Mời (Đảm Nhận Công Việc Gì Đó)
Thường, Bình Thường
1. Thăng Bằng
Mặt, Bề Mặt
1. Sân Thượng, Sân Trời
Bằng Phẳng
Song Song
Đồng Bằng
Bình Luận, Đánh Giá
Bình Luận
Bình Chọn, Bình Bầu, Bầu Chọn
Màn Hình