Đọc nhanh: 人非生而知之者,孰能无惑 (nhân phi sinh nhi tri chi giả thục năng vô hoặc). Ý nghĩa là: Kiến thức không phải là bẩm sinh của con người, làm sao chúng ta có thể vượt qua được sự nghi ngờ?, Chúng ta không được sinh ra với kiến thức, làm thế nào để đạt được sự trưởng thành? (tức là không có sự hướng dẫn của giáo viên - nhà luận văn thời Đường Han Yu 韓愈 | 韩愈).
人非生而知之者,孰能无惑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. Kiến thức không phải là bẩm sinh của con người, làm sao chúng ta có thể vượt qua được sự nghi ngờ?
Knowledge is not innate to man, how can we overcome doubt?
✪ 2. Chúng ta không được sinh ra với kiến thức, làm thế nào để đạt được sự trưởng thành? (tức là không có sự hướng dẫn của giáo viên - nhà luận văn thời Đường Han Yu 韓愈 | 韩愈)
We are not born with knowledge, how does one achieve maturity? (i.e. without guidance from a teacher - Tang dynasty essayist Han Yu 韓愈|韩愈)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人非生而知之者,孰能无惑
- 人生 最 严峻 的 考验 , 常常 不 在 逆境 之中 , 而 在 成功 之后
- Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.
- 只有 到 了 迫于 生计 无法 避开 的 时候 , 才 会 不得已而为之
- Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.
- 吾 生 也 有涯 , 而知 也 无涯
- Cuộc sống có giới hạn nhưng kiến thức thì không.
- 蜜蜂 能传 花粉 , 非独 无害 , 而且 有益
- Ong thụ phấn hoa, không những vô hại mà còn có ích.
- 民族 战争 而 不 依靠 人民大众 , 毫无疑义 将 不能 取得胜利
- chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.
- 人生 的 许多 寻找 , 不 在于 千山万水 , 而 在于 咫尺之间
- Nhiều cuộc tìm kiếm trong đời người, không nằm ở nơi nào xa xôi, mà lại gần ngay quanh ta
- 你 能 帮助 我们 募集 款项 , 救济 因 水灾 而 无家可归 的 人 吗 ?
- Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?
- 他 的 作诗 风格 非常 独特 , 无人 能 模仿
- Phong cách sáng tác thơ của anh ấy rất độc đáo, không ai có thể bắt chước được.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
之›
人›
孰›
惑›
无›
生›
知›
者›
而›
能›
非›