2236 từ
Thi Vấn Đáp, Thi Miệng
Nước Bọt, Nước Miếng, Nước Dãi
Giọng, Giọng Nói (Đặc Điểm Của Một Người Khi Nói)
Khẩu Ngữ, Tiếng, Ngôn Ngữ
Cài, Móc
Khen, Khen Ngợi, Ca Ngợi
Vượt, Sải Bước
Độ Rộng, Chiều Rộng, Chiều Ngang
Kèn, Còi, Loa
Nến
Ớt
Đi Đi Về Về, Đi Đi Lại Lại, Đi Tới Đi Lui
Đến, Về, Tới
Qua Lại, Vãng Lai, Tới Lui
Gởi Thư
Nguồn Gốc
Làn, Giỏ (Đan Bằng Mây, Tre Hoặc Làm Bằng Nhựa)
Lười, Lười Nhác
Lười, Chẳng Muốn, Chẳng Thích (Làm Việc)
Nát, Loét, Rách, Th