1476 từ
Cuốn, Cuộn, Xoắn
Nở Hoa, Trổ Bông, Khai Hoa
Nước Sôi
Nói Đùa
Coi Khinh
Cách Nhìn
Đi Thăm
Khảo Sát
Suy Xét, Cân Nhắc
Khoa Học, Có Tính Khoa Học
Cây, Ngọn (Dược Dùng Cho Thực Vật)
Ho
Cho Thấy (Đứng Đ
Đáng Thương, Tội Nghiệp
Nhưng Mà
Đáng Tiếc
Chắc Chắn, Nhất Định
Trống, Rỗng, Không
Không Gian
Không Khí