Đọc nhanh: 纠合 (củ hợp). Ý nghĩa là: tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu); củ hợp, vào hùa. Ví dụ : - 纠合党羽,图谋不执。 tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
Ý nghĩa của 纠合 khi là Động từ
✪ tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu); củ hợp
集合;联合 (多用于贬义) 也作鸠合
- 纠合 党羽 , 图谋 不执
- tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
✪ vào hùa
暗中勾结, 使彼此言语行动互相配合
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纠合
- 芳香族化合物
- hợp chất thơm
- 阿拉伯联合酋长国 国
- Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất
- 合成橡胶
- cao su tổng hợp.
- 三合板 开胶 就 没法用 了
- gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.
- 我 看见 克拉克 和 欧文斯 和 我们 的 合伙人 见面
- Tôi thấy Clark và Owens đang họp với các đối tác của chúng tôi.
- 联合国 是 联合国 组织 的 简称
- Liên Hợp Quốc là tên viết tắt của Tổ chức Liên Hợp Quốc.
- 各国 维护 联合国 的 权威
- Các nước giữ gìn tiếng nói của liên hợp quốc.
- 联合国安全理事会
- Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc
- 联合国 承认 这个 政府
- Liên hợp quốc công nhận chính phủ này.
- 各国 应当 联合 抗击 疫情
- Các nước nên đoàn kết chống dịch bệnh.
- 妇联 ( 妇女 联合会 )
- hội liên hiệp phụ nữ
- 联合公报
- thông cáo chung
- 妇女 联合会
- hội liên hiệp phụ nữ
- 横向 经济 联合
- liên hiệp kinh tế bình đẳng
- 联合国大会 是 一种 世界性 的 集会
- Liên Hiệp Quốc là một cuộc họp toàn cầu.
- 适合 国情
- hợp tình hình trong nước
- 联合国 海洋法 会议 制定 了 四项 公约
- Hội nghị Liên hợp quốc về Luật Biển đã xây dựng bốn công ước
- 他会 把 钱 转 交给 联合国儿童基金会
- Rằng anh ấy sẽ đưa nó cho UNICEF
- 纠合 党羽 , 图谋 不执
- tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
- 我们 要 深化 合作
- Chúng ta cần nhấn mạnh hợp tác.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 纠合
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 纠合 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm合›
纠›
Kết Hợp
tụ tập đầy đủ; tập hợp đầy đủ
Liên Hiệp
tập hợp; gom góp; thu thập; dành dụm; dồn góp; tom
liên kết; nối tiếp; gắn liềnliên hợp
hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại; họp mặt
Tập Hợp
Liên Tiếp, Nối Liền, Nối Nhau
tụ họp; nhóm họp; hộihỗn hợp
Tập Kết, Tụ Lại, Tụ Tập (Quân Đội Tập Trung Tại Chỗ)
tụ tập; tụ hợp; gom góphội tập
liên tiếp; liên tục
liên minhgiống như 联合 | 聯合kết hợptham giađoàn kếtgắn; chắp liềnnối