4707 từ
Thu Thập, Thu Nhặt
Trưng Thu
Vũng Vẫy, Đấu Tranh
Mở To Mắt, Trợn Mắt
Chưng Cách Thuỷ, Chưng, Hấp
Cứu, Cứu Vãn, Cứu Trợ
Chỉnh Đốn, Chấn Chỉnh, Sửa Đổi (Thường Chỉ Cho Tổ Chức, Kỷ Luật, Tác Phong)
Ngăn Nắp Sạch Sẽ, Gọn Gàng Sạch Sẽ
Số Nguyên, Chỉnh Số
(1) Chỉnh Lý, Tu Sửa, Sửa Sang
Thỏa Đáng, Chính Đáng, Hợp Lý
Mặt Chính, Mặt Tiền, Đằng Trước
Nhìn Thẳng Vào, Không Lẩn Tránh, Nghiêm Chỉnh Với
Chính Trực, Ngay Thẳng, Cốt Ngạnh
Đúng, Chuẩn
Người Làm Chứng, Nhân Chứng, Chứng Nhân
Trịnh Trọng
Chính Sách
Chính Đảng
Chính Quyền