4707 từ
Thể Chất, Sức Khỏe, Thể Lực
Cắt, Cạo (Râu, Tóc)
Thay, Thay Đổi
Thế Thân, Người Thay Thế, Người Chịu Tội Thay
Tồn Tại Muôn Thuở, Lâu Dài Như Trời Đất, Ngày Rộng Tháng Dài
Trời Đất, Thiên Địa
Thiên Nga, Ngỗng Trời
Thiên Tư, Thiên Phú
Năng Khiếu
Lẽ Bất Di Bất Dịch, Lý Lẽ Chính Đáng, Đạo Lý Hiển Nhiên
Cân Tiểu Ly, Cân Thiên Bình, Cân Thăng Bằng
Cầu Vượt, Cầu Bắc Qua Đường (Ở Ga Xe Lửa)
Thiên Nhiên, Tự Nhiên
Bẩm Sinh
Thiên Sứ, Thiên Thần (Được Dùng Trong Do Thái Giáo, Kitô Giáo
Thiên Đường
Thiên Hạ, Thế Giới
Dây Anten, Dây Ăng-Ten
Tính Trời Sinh, Thiên Tính, Bẩm Sinh
Đạo Thiên Chúa, Đạo Cơ Đốc, Công Giáo