把子 bǎ zi

Từ hán việt: 【bả tử】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "把子" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bả tử). Ý nghĩa là: bó, cán; chuôi; quai; tay cầm, đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người). Ví dụ : - bó gốc cao lương. - cố gắng thêm tí nữa.

Xem ý nghĩa và ví dụ của 把子 khi ở các dạng từ loại khác nhau

Từ điển
Từ điển
Ví dụ

Ý nghĩa của 把子 khi là Từ điển

把东西扎在一起的捆子

Ví dụ:
  • - 秫秸 shújiē 把子 bàzi

    - bó gốc cao lương

cán; chuôi; quai; tay cầm

器具上便于用手拿的部分

Ý nghĩa của 把子 khi là Từ điển

đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người)

人一群,一帮叫把子

nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay); mớ; chét tay

一手抓起的数量

tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)

用于某些抽象的事物

Ví dụ:
  • - jiā 把子 bàzi 劲儿 jìner

    - cố gắng thêm tí nữa.

kết nghĩa

拜把子

bia; hồng tâm

同"靶子"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 把子

  • - 爷爷 yéye 洒落 sǎluò zài 院子 yuànzi de 大豆 dàdòu 一粒 yīlì 捡起来 jiǎnqǐlai

    - Ông nội nhặt từng hạt đậu nành rải rác trong sân.

  • - 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • - 照片 zhàopiān jiāo zài 本子 běnzi shàng

    - Anh ấy đem ảnh dán vào sổ.

  • - 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • - 孩子 háizi 玉米 yùmǐ 弄混 nònghún le

    - Đứa trẻ đem ngô và gạo trộn lẫn.

  • - 拜把子 bàibàzi

    - Kết nghĩa anh em.

  • - 孩子 háizi chóu le

    - Con cái làm tôi lo chết mất.

  • - 箱子 xiāngzi zài 屋子里 wūzilǐ

    - để cái rương vào trong nhà.

  • - 饺子 jiǎozi 速冻 sùdòng le

    - Anh ấy đã cấp đông bánh bao.

  • - 纸团成 zhǐtuánchéng le 一个 yígè 团子 tuánzi

    - Cô ấy vo giấy thành một cục.

  • - 这个 zhègè 桔子 júzi de 牙齿 yáchǐ dōu suān dào le

    - Quả quất này ăn vào làm ê răng tôi rồi.

  • - wǎn dūn zài 桌子 zhuōzi shàng

    - Đặt cái bát lên bàn.

  • - zài 公共汽车 gōnggòngqìchē shàng 一边 yībiān 一个 yígè 胖子 pàngzi jiā zài 中间 zhōngjiān 不能 bùnéng dòng

    - Tôi đang trên xe buýt, giữa tôi có hai người béo và không thể di chuyển.

  • - 鸟关 niǎoguān zài 笼子 lóngzi 残忍 cánrěn 残忍 cánrěn

    - Việc nhốt chim trong lồng có tàn nhẫn không?

  • - 帽子 màozi dài 周正 zhōuzhēng

    - đội nón ngay ngắn

  • - yào 帽子 màozi dài 端正 duānzhèng

    - Bạn phải đội mũ ngay ngắn.

  • - yǒu 一把 yībǎ 沙子 shāzi

    - Anh ta có một nắm cát.

  • - 谷子 gǔzi 耙开 bàkāi 晒晒 shàishài

    - cào thóc ra phơi.

  • - 妈妈 māma 孩子 háizi 安顿 āndùn zài 托儿所 tuōérsuǒ

    - mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ

  • - 兔子 tùzi 下来 xiàlai

    - Lột da con thỏ ra.

  • Xem thêm 15 ví dụ ⊳

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 把子

Hình ảnh minh họa cho từ 把子

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 把子 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: , , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: , , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao