Từ hán việt: 【bả.ba】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bả.ba). Ý nghĩa là: pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)

一种银白色的、有延展性的金属元素原子序数46元素符号Pd

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 钯

Hình ảnh minh họa cho từ 钯

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 钯 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bả
    • Nét bút:ノ一一一フフ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCAU (重金日山)
    • Bảng mã:U+94AF
    • Tần suất sử dụng:Thấp