Đọc nhanh: 衣衫褴褛 (y sam lam lũ). Ý nghĩa là: áo quần rách rưới; áo quần tả tơi; áo rách tả tơi. Ví dụ : - 他是个衣衫褴褛的流浪者。 Anh ta là một người lang thang mặc áo quần rách rưới.
衣衫褴褛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. áo quần rách rưới; áo quần tả tơi; áo rách tả tơi
衣服破烂
- 他 是 个 衣衫褴褛 的 流浪者
- Anh ta là một người lang thang mặc áo quần rách rưới.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣衫褴褛
- 在 我 的 衣柜 里 有 一件 衬衫
- Có một chiếc áo trong tủ quần áo của tôi.
- 衣衫褴褛
- quần áo rách rưới.
- 衣衫 不洁
- quần áo không sạch sẽ.
- 衣衫褴褛
- quần áo rách rưới.
- 龌龊 破烂 的 衣衫
- quần áo bẩn thỉu rách rưới.
- 汗水 濡湿 了 衣衫
- Mồ hôi thấm ướt quần áo.
- 他 是 个 衣衫褴褛 的 流浪者
- Anh ta là một người lang thang mặc áo quần rách rưới.
- 我 的 衣衫不整 , 饭店 不让 我 进门
- Bộ dạng quần áo của tôi nhếch nhác, khách sạn không cho tôi vào cửa.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
衣›
衫›
褛›
褴›
giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới; hụt gấu hở vai
áo rách quần manh; áo quần rách rưới; áo quần không đủ che thânđầu không khăn, đít không khố; khố rách áo ôm
Vá chằng vá đụp
lôi thôi lếch thếch; không chú ý ăn mặc; không chỉnh tề; không gọn gàng; lốc thốcbệ rạc
râu ria xồm xoàm
cơm no áo ấm; sung túc; no ăn ấm mặc; ăn no mặc ấm
Túi tiền buộc bụng thật đầy
áo mũ chỉnh tề; áo quần bảnh bao; mũ áo gọn gàng; chải chuốt
tầng lớp trí thức (thành ngữ)lớp học chính thức
(nghĩa bóng) sống trong sự sang trọng(văn học) ngựa mập mạp và lông thú nhẹ
phong lưu phóng khoáng
dư dả; có của ăn của để; dư xài; thừa dùng