Đọc nhanh: 庸碌 (dong lục). Ý nghĩa là: tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ. Ví dụ : - 庸碌无能。 tầm thường vô dụng.. - 庸庸碌碌,随波逐流。 tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.
庸碌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ
形容人平庸没有志气,没有作为
- 庸碌 无能
- tầm thường vô dụng.
- 庸庸碌碌 , 随波逐流
- tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庸碌
- 他 的 工作 很 平庸
- Công việc của anh ấy rất bình thường.
- 庸庸碌碌 , 随波逐流
- tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.
- 他 是 个 庸才 , 做不了 大事
- Anh ta là một người tầm thường không thể làm việc lớn.
- 他 经常 说 他 对 文学 有 浓厚 的 兴趣 , 其实 这 不过 是 附庸风雅 而已
- Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.
- 他 眼睛 骨碌碌 地 看看 这个 , 又 看看 那个
- đôi mắt anh ấy hết nhìn cái này rồi nhìn cái kia.
- 庸碌 无能
- tầm thường vô dụng.
- 庸庸碌碌
- tầm thường.
- 他 的 工作 庸常
- Công việc của anh ấy bình thường.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
庸›
碌›