Từ hán việt: 【đệ.đê.thê】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (đệ.đê.thê). Ý nghĩa là: liếc; liếc xéo, nhìn; ngó; trông ngóng. Ví dụ : - 。 Anh ấy lén liếc tôi một cái .. - 。 Cô ấy liếc xéo bức tranh đó.. - 。 Anh ấy thỉnh thoảng liếc ra ngoài cửa sổ.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Động từ

liếc; liếc xéo

斜着眼看

Ví dụ:
  • - 偷偷 tōutōu 一眼 yīyǎn

    - Anh ấy lén liếc tôi một cái .

  • - xié zhe 那幅 nàfú huà

    - Cô ấy liếc xéo bức tranh đó.

  • - 不时 bùshí xiàng 窗外 chuāngwài

    - Anh ấy thỉnh thoảng liếc ra ngoài cửa sổ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

nhìn; ngó; trông ngóng

看;望

Ví dụ:
  • - xiàng 远方 yuǎnfāng de 天空 tiānkōng

    - Anh ấy nhìn về bầu trời xa xăm.

  • - zhe 美丽 měilì de 花朵 huāduǒ

    - Cô ấy nhìn những bông hoa xinh đẹp.

  • - 大家 dàjiā 天边 tiānbiān de 晚霞 wǎnxiá

    - Mọi người nhìn hoàng hôn ở chân trời.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - 大家 dàjiā 天边 tiānbiān de 晚霞 wǎnxiá

    - Mọi người nhìn hoàng hôn ở chân trời.

  • - xié zhe 那幅 nàfú huà

    - Cô ấy liếc xéo bức tranh đó.

  • - 不时 bùshí xiàng 窗外 chuāngwài

    - Anh ấy thỉnh thoảng liếc ra ngoài cửa sổ.

  • - zhe 美丽 měilì de 花朵 huāduǒ

    - Cô ấy nhìn những bông hoa xinh đẹp.

  • - 偷偷 tōutōu 一眼 yīyǎn

    - Anh ấy lén liếc tôi một cái .

  • - xiàng 远方 yuǎnfāng de 天空 tiānkōng

    - Anh ấy nhìn về bầu trời xa xăm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 睇

Hình ảnh minh họa cho từ 睇

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 睇 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mục 目 (+7 nét)
    • Pinyin: Dì , Tī , Tí
    • Âm hán việt: Thê , Đê , Đệ
    • Nét bút:丨フ一一一丶ノフ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUCNH (月山金弓竹)
    • Bảng mã:U+7747
    • Tần suất sử dụng:Thấp