Đọc nhanh: 早市 (tảo thị). Ý nghĩa là: chợ sáng; chợ sớm, buôn bán buổi sáng. Ví dụ : - 逛早市 dạo chợ sớm. - 一个早市有三千元的营业额。 bán buổi sáng được 3.000 đồng.
Ý nghĩa của 早市 khi là Danh từ
✪ chợ sáng; chợ sớm
早晨做买卖的市场
- 逛 早市
- dạo chợ sớm
✪ buôn bán buổi sáng
早晨的营业
- 一个 早市 有 三千元 的 营业额
- bán buổi sáng được 3.000 đồng.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早市
- 我 今 早 跑 去 伯克利
- Tôi đã dành buổi sáng ở Berkeley
- 厢 附近 有个 大 市场
- Gần vùng ven có một chợ lớn.
- 我 在 费卢杰 伊拉克 城市 时 记忆力 还好
- Chuông của tôi đã rung khá tốt ở Fallujah.
- 门市部
- cửa hàng bán lẻ.
- 烟雾弥漫 在 整个 城市
- Khối bụi bao phủ khắp thành phố.
- 托故 早退
- tìm cớ về sớm
- 哎 ! 早睡 吧
- Ê! ngủ sớm đi nhé!
- 哎 , 记得 早点 回家
- Này, nhớ về nhà sớm đấy.
- 你 干什么 不早 说 呀
- tại sao anh không nói sớm?
- 逛 早市
- dạo chợ sớm
- 在 秋冬 季节 娃娃 菜 最早 也 得 11 月底 才能 上市
- Vào kì thu đông, cải thảo sớm nhất cũng phải tháng 11 mới có.
- 菜市场 早上 很 热闹
- Buổi sáng, chợ rau rất nhộn nhịp.
- 妈妈 每天 早上 去 菜市场
- Mẹ tôi đi chợ mỗi sáng.
- 我 每天 早上 都 会 上市 买菜
- Mỗi buổi sáng tôi đều đi chợ mua rau.
- 一个 早市 有 三千元 的 营业额
- bán buổi sáng được 3.000 đồng.
- 冬季 日短 , 又 是 阴天 , 夜色 早已 笼罩 了 整个 市镇
- mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.
- 他 早就 离开 了 这个 城市
- Anh ấy đã sớm rời khỏi thành phố này.
- 他们 一大早 就 上市 了
- Họ đã đi chợ từ sáng sớm.
- 她 常常 担米 到 早市 上卖
- Cô ấy thường gánh gạo ra chợ sáng bán.
- 她 深切 地爱 着 这个 城市
- Cô ấy yêu thành phố này da diết.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 早市
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 早市 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm市›
早›