搭界 dājiè

Từ hán việt: 【đáp giới】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "搭界" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (đáp giới). Ý nghĩa là: giáp với; giáp ranh; giáp giới, liên hệ; liên quan; liên can; giao du (dùng với hình thức phủ định). Ví dụ : - 。 đây là vùng giáp ranh giữa hai tỉnh.. - 。 việc này không liên quan đến anh ấy.. - 。 ít giao du với loại người này.

Xem ý nghĩa và ví dụ của 搭界 khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của 搭界 khi là Động từ

giáp với; giáp ranh; giáp giới

交界

Ví dụ:
  • - 这里 zhèlǐ shì 两省 liǎngshěng 搭界 dājiè de 地方 dìfāng

    - đây là vùng giáp ranh giữa hai tỉnh.

liên hệ; liên quan; liên can; giao du (dùng với hình thức phủ định)

发生联系 (多用于否定)

Ví dụ:
  • - 这件 zhèjiàn shì gēn 搭界 dājiè

    - việc này không liên quan đến anh ấy.

  • - shǎo gēn 这种 zhèzhǒng rén 搭界 dājiè

    - ít giao du với loại người này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭界

  • - 我要 wǒyào 成为 chéngwéi 粒子 lìzǐ 天体 tiāntǐ 物理学界 wùlǐxuéjiè de 甘地 gāndì

    - Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

  • - 联合国大会 liánhéguódàhuì shì 一种 yīzhǒng 世界性 shìjièxìng de 集会 jíhuì

    - Liên Hiệp Quốc là một cuộc họp toàn cầu.

  • - 全世界 quánshìjiè 无产者 wúchǎnzhě 联合 liánhé 起来 qǐlai

    - Những người vô sản trên toàn thế giới, hãy đoàn kết lại!

  • - shì 世界 shìjiè shàng bèi 任命 rènmìng wèi 联合国 liánhéguó 和平 hépíng 使者 shǐzhě de zuì 年轻 niánqīng de rén

    - Cô là người trẻ nhất trên thế giới được bổ nhiệm làm đại sứ hòa bình của Liên hợp quốc.

  • - 科学界 kēxuéjiè de rén dōu 知道 zhīdào 理查德 lǐchádé · 费曼 fèimàn shì shuí

    - Mọi người trong thế giới khoa học đều biết Richard Feynman là ai.

  • - 思想境界 sīxiǎngjìngjiè

    - mức độ tư tưởng.

  • - 边界 biānjiè 走向 zǒuxiàng

    - hướng biên giới

  • - 边界争端 biānjièzhēngduān

    - tranh chấp biên giới

  • - 邻近 línjìn 边界 biānjiè

    - gần biên giới.

  • - 界面 jièmiàn 可以 kěyǐ 增强 zēngqiáng 摩擦力 mócālì

    - Mặt tiếp xúc có thể tăng cường lực ma sát.

  • - 肩膀 jiānbǎng shàng zhe 一条 yītiáo 毛巾 máojīn

    - Trên vai vắt một chiếc khăn mặt.

  • - shì 演艺界 yǎnyìjiè de 一颗 yīkē 星星 xīngxing

    - Anh ấy là một ngôi sao trong làng giải trí.

  • - 马上 mǎshàng jiù huì 看到 kàndào yǎn 独角戏 dújiǎoxì 不如 bùrú 搭班子 dābānzi hǎo

    - Đơn phương độc mã

  • - 搭班 dābān 唱戏 chàngxì

    - nhập gánh diễn xướng hí khúc.

  • - 帝国主义 dìguózhǔyì 重新 chóngxīn 瓜分 guāfēn 世界 shìjiè

    - bọn đế quốc phân chia lại thế giới.

  • - 两次 liǎngcì 世界大战 shìjièdàzhàn dōu shì 德国 déguó 军国主义者 jūnguózhǔyìzhě 首先 shǒuxiān 启衅 qǐxìn de

    - Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.

  • - shǎo gēn 这种 zhèzhǒng rén 搭界 dājiè

    - ít giao du với loại người này.

  • - 这件 zhèjiàn shì gēn 搭界 dājiè

    - việc này không liên quan đến anh ấy.

  • - 这里 zhèlǐ shì 两省 liǎngshěng 搭界 dājiè de 地方 dìfāng

    - đây là vùng giáp ranh giữa hai tỉnh.

  • - 这个 zhègè 事件 shìjiàn 震惊 zhènjīng le 世界 shìjiè

    - Sự kiện này đã gây chấn động thế giới.

  • Xem thêm 15 ví dụ ⊳

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 搭界

Hình ảnh minh họa cho từ 搭界

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 搭界 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao