Đọc nhanh: 西北风 (tây bắc phong). Ý nghĩa là: gió tây bắc. Ví dụ : - 西北风正迎面儿刮着。 gió tây bắc thổi thốc vào mặt. - 那你就要喝西北风了 Vậy cậu phải hít không khí sống rồi
西北风 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. gió tây bắc
- 西北风 正 迎面 儿 刮 着
- gió tây bắc thổi thốc vào mặt
- 那 你 就要 喝西北风 了
- Vậy cậu phải hít không khí sống rồi
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西北风
- 东风压倒西风
- gió đông thổi bạt gió tây; tình hình Châu Á căng thẳng hơn Châu Âu (ám chỉ cuộc chiến tranh Việt Nam).
- 北风 呼 呼地 吹
- gió bắc thổi vù vù
- 西北风 正 迎面 儿 刮 着
- gió tây bắc thổi thốc vào mặt
- 北风 冰冰 地 吹 着
- Gió bắc thổi lạnh buốt.
- 西北风 呜地 吹 过
- Gió Tây Bắc thổi vù qua.
- 东西南北 都 有人 居住
- Đông Tây Nam Bắc đều có người ở.
- 那 你 就要 喝西北风 了
- Vậy cậu phải hít không khí sống rồi
- 北风 从山 的 豁口 吹过来
- gió bấc thổi qua khe núi.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
北›
西›
风›