Đọc nhanh: 引擎脱碳用化学品 (dẫn kình thoát thán dụng hoá học phẩm). Ý nghĩa là: Hoá chất khử cácbon;khử muội than của động cơ nổ.
引擎脱碳用化学品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Hoá chất khử cácbon;khử muội than của động cơ nổ
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引擎脱碳用化学品
- 化学 制品
- sản phẩm hoá học
- 这种 化学 制品 在 工业 上 用途 广泛
- Hóa chất này có nhiều ứng dụng trong công nghiệp.
- 化学 的 硬度 和 耐用性 高
- Nhựa có độ cứng và độ bền cao.
- 他用 的 化学品 是 有毒 的
- Hóa chất anh ta sử dụng là độc hại.
- 成岩 作用 在 岩石 转化 过程 中 沉积物 发生 化学 和 物理变化 的 过程
- Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.
- 碳 的 化学 符号 是 C
- Ký hiệu hóa học của các-bon là C.
- 煤气中毒 是 由 一氧化碳 引起 的
- Ngộ độc khí gas là do carbon monoxide gây ra.
- 化学品 泄漏 污染 了 土壤
- Rò rỉ hóa chất đã làm ô nhiễm đất.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
化›
品›
学›
引›
擎›
用›
碳›
脱›