陨落 yǔnluò
volume volume

Từ hán việt: 【viên lạc】

Đọc nhanh: 陨落 (viên lạc). Ý nghĩa là: rơi xuống.

Ý Nghĩa của "陨落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陨落 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơi xuống

(星体或其他在高空运行的物体) 从高空掉下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陨落

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 工资 gōngzī 之间 zhījiān de 落差 luòchà 较大 jiàodà

    - chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.

  • volume volume

    - 不落窠臼 bùlàkējiù

    - không rơi vào khuôn mẫu cũ.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào

    - không rơi vào phong cách tầm thường.

  • volume volume

    - 下落不明 xiàluòbùmíng

    - không rõ tăm tích; ở đâu không rõ.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 黄帝 huángdì 统一 tǒngyī le 中国 zhōngguó de 部落 bùluò

    - Hoàng đế đã thống nhất các bộ lạc ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng ràng 这条 zhètiáo gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • volume volume

    - 陨石 yǔnshí zài 沙漠 shāmò zhōng 降落 jiàngluò

    - Thiên thạch rơi xuống sa mạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yǔn
    • Âm hán việt: Viên , Vẫn
    • Nét bút:フ丨丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLRBO (弓中口月人)
    • Bảng mã:U+9668
    • Tần suất sử dụng:Trung bình