Đọc nhanh: 议会 (nghị hội). Ý nghĩa là: nghị viện; nghị hội, quốc hội.
议会 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. nghị viện; nghị hội
某些国家的最高立法机关,一般由上、下两院组成议会成员由选举产生也叫议院也叫国会
✪ 2. quốc hội
某些国家的最高权力机关
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 议会
- 主持会议
- chủ trì hội nghị
- 今天 的 会议 将 审议 我 的 计划
- Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.
- 上午 的 会议 开 了 半天
- Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.
- 仅 三分之一 的 成员 出席 了 会议
- Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.
- 今天 我 不能 参加 会议 , 可以 让 我 看 会议记录 吗 ?
- Hôm nay tôi không tham gia họp được, có thể cho tôi xem biên bản cuộc họp không?
- 下午 的 会议 让 大家 昏昏欲睡
- Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.
- 上司 在 会议 上 发言
- Cấp trên phát biểu tại cuộc họp.
- 今天 是 重要 的 会议 , 请 你 做好 记录
- Cuộc họp hôm nay quan trọng, xin bạn hãy ghi chép cẩn thận.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
会›
议›