Đọc nhanh: 西方 (tây phương). Ý nghĩa là: phương tây; phía tây; tây, Tây Phương (tín đồ đạo Phật gọi nơi phát tích của đạo Phật). Ví dụ : - 这是西方的习俗。 Đó là tập tục của Phương Tây
西方 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. phương tây; phía tây; tây
方位之一,与'东方'相对
- 这是 西方 的 习俗
- Đó là tập tục của Phương Tây
✪ 2. Tây Phương (tín đồ đạo Phật gọi nơi phát tích của đạo Phật)
佛教徒指西天
So sánh, Phân biệt 西方 với từ khác
✪ 1. 西部 vs 西方
"西部" chỉ phương vị cũng là chỉ khu vực phía tây của Trung Quốc; "西方" chỉ phía tây, và đặc biệt đề cập đến các nước châu Âu và Mỹ.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西方
- 还有 俄罗斯 方块 比赛 奖杯 这种 东西
- Ai biết có một thứ gọi là Tetris cạnh tranh?
- 山右 ( 太行山 以西 的 地方 , 后 专指 山西 )
- phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)
- 这是 西方 的 习俗
- Đó là tập tục của Phương Tây
- 把 墙边 儿 的 东西 挪动 一下 , 腾出 地方 放 书架
- dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.
- 西方式 婚礼 很 浪漫
- Lế cưới theo kiểu phương Tây rất lãng mạn.
- 东西方 的 文化 有所不同
- Văn hóa Đông -Tây có sự khác biệt.
- 东西方 文化 在 这个 国家 融合
- Văn hóa Đông Tây hòa quyện ở đất nước này.
- 骆驼 在 南方 是 希罕 东西
- ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
方›
西›