Đọc nhanh: 聚首 (tụ thủ). Ý nghĩa là: tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp; vầy, họp mặt. Ví dụ : - 聚首一堂。 sum họp một nhà.
聚首 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp; vầy
聚会
- 聚首 一堂
- sum họp một nhà.
✪ 2. họp mặt
聚集到一起
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聚首
- 两次 世界大战 都 是 德国 军国主义者 首先 启衅 的
- Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.
- 聚首 一堂
- sum họp một nhà.
- 中国 的 名山 首推 黄山
- Ngọn núi nổi tiếng nhất ở Trung Quốc là Hoàng Sơn.
- 两 国 元首 亲热 地 握手
- Nguyên thủ của hai nước bắt tay thân mật.
- 鹊桥相会 ( 比喻 夫妻 或 情人 久别 后 团聚 )
- vợ chồng trùng phùng.
- 为了 这次 难得 的 相聚 干杯 !
- Vì dịp gặp gỡ quý báu này, cạn ly!
- 上次 聚会 大家 都 在
- Lần tụ họp trước mọi người đều có mặt.
- 两位 首脑 讨论 有关 中国 与 欧盟 加强 合作 的 问题
- Hai nguyên thủ quốc gia đã thảo luận các vấn đề liên quan đến tăng cường hợp tác giữa Trung Quốc và EU.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
聚›
首›