Đọc nhanh: 灌制 (quán chế). Ý nghĩa là: thu băng; ghi đĩa. Ví dụ : - 灌制唱片 ghi đĩa. - 灌制教学磁带 thu băng dạy học
灌制 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. thu băng; ghi đĩa
用录音设备录制
- 灌制 唱片
- ghi đĩa
- 灌制 教学 磁带
- thu băng dạy học
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灌制
- 灌制 唱片
- ghi đĩa
- 专业 金属制品 企业
- Công ty sản xuất sản phẩm kim loại chuyên nghiệp.
- 专制政体
- chính thể chuyên chế
- 灌制 教学 磁带
- thu băng dạy học
- 黑社会 控制 了 该 地区
- Xã hội đen kiểm soát khu vực này.
- 专制 如同 或 被 专制 者 统治 ; 绝对 权力 或 权威
- Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.
- 不要 强制 别人 做 某事
- Đừng cưỡng ép người khác làm việc gì.
- 专制政府 的 死穴 就 在于 其治下 民众 的 情绪 没有 一个 宣泄 口
- Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
制›
灌›