Đọc nhanh: 注册证书 (chú sách chứng thư). Ý nghĩa là: giấy chứng nhận đăng ký.
注册证书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 注册证书
- 书中 的 注释 很 详细
- Chú thích trong sách rất chi tiết.
- 书眉 有 小字 批注
- bên lề sách có lời phê bình viết bằng chữ nhỏ.
- 全书 共 十册
- Trọn bộ mười cuốn.
- 他 攥 着 证书 很 高兴
- Anh ấy nắm chặt bằng khen rất vui.
- 他 的 学位证书 已经 发放
- Anh ấy đã được cấp bằng học vị.
- 他 的 医生 资格证书 已经 过期
- Chứng chỉ bác sĩ của anh ấy đã hết hạn.
- 书中 个别 古语 加 了 注释
- trong sách có từ cổ thêm chú thích.
- 他 用 专注 的 目光 看着 书
- Anh ấy nhìn cuốn sách với ánh mắt tập trung.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
书›
册›
注›
证›