Đọc nhanh: 反斜杠 (phản tà cống). Ý nghĩa là: dấu gạch chéo ngược (điện toán).
反斜杠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. dấu gạch chéo ngược (điện toán)
backslash (computing)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反斜杠
- 这根 杠 有些 倾斜
- Cột cờ này hơi nghiêng.
- 不管 下雨 , 反正 他会来
- Dù trời mưa thế nào anh cũng sẽ đến.
- 不管 结果 如何 , 反正 我 尽力 了
- Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.
- 不能 在 该域 中 使用 正 斜杠
- Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này
- 不能 因讲 人情 而 违反原则
- Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.
- 不要 在 争论 中 反唇相稽
- Đừng cãi nhau khi tranh luận.
- 不要 抬杠 , 听 我 说完
- Đừng cãi lại, hãy để tôi nói xong.
- 默许 的 以 无 反应 或 不 行动 作为 回应 而 接受 或 服从 于 某 一 行动 的
- Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
反›
斜›
杠›