Đọc nhanh: 卸肩儿 (tá kiên nhi). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) từ chức một bài đăng, (văn học) gánh nặng ra khỏi vai của một người, giảm bớt công việc.
卸肩儿 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)
✪ 1. (nghĩa bóng) từ chức một bài đăng
fig. to resign a post
✪ 2. (văn học) gánh nặng ra khỏi vai của một người
lit. a weight off one's shoulders
✪ 3. giảm bớt công việc
to be relieved of a job
✪ 4. trút bỏ gánh nặng
to lay down a burden
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卸肩儿
- 雪花 悄悄儿 落 在 肩头
- Bông tuyết rơi nhẹ lên vai.
- 一埯 儿 花生
- một khóm lạc
- 一到 春节 , 街面儿上 特别 热闹
- khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.
- 龙生龙 , 凤生凤 , 老鼠 生来 会 打洞 , 麻雀 生儿 钻瓦缝
- Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.
- 一头 骡子 拉 这么 多 煤 , 真 够劲儿
- con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.
- 一堆 烂 事儿
- Một vớ bòng bong.
- 一听 这话 不是味儿 , 就 反过来 追问
- vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.
- 一块 很大 的 通知 牌儿
- Một tấm bảng thông báo to.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
儿›
卸›
肩›