Đọc nhanh: 侃大山 (khản đại sơn). Ý nghĩa là: huyên thuyên; hàn huyên; nói chuyện không biết đâu là bờ bến; nói huyên thuyên suốt buổi.
侃大山 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. huyên thuyên; hàn huyên; nói chuyện không biết đâu là bờ bến; nói huyên thuyên suốt buổi
漫无边际地聊天;闲聊也叫作砍大山
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侃大山
- 他们 聚在一起 侃大山
- Bọn họ tụ tập lại tấn gẫu với nhau.
- 在 山丘 上 有 一个 很大 的 石头
- Trên ngọn đồi có một tảng đá lớn.
- 万里长城 就 像 一条龙 卧 在 一座 雄伟壮观 的 大山 上面
- Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ
- 大会 发言 要 开门见山 , 套话 、 空话 都 应 省去
- phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.
- 两座 大山 夹 着 一条 小沟
- hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.
- 四 山环 拱 的 大湖
- hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
- 东边 的 大山 很 高
- Ngọn núi phía đông rất cao.
- 大家 喜欢 调侃 小 明
- Mọi người thích trêu chọc tiểu Minh.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
侃›
大›
山›