Đọc nhanh: 伤悲 (thương bi). Ý nghĩa là: buồn, sầu thảm (văn học). Ví dụ : - 少壮不努力,老大徒伤悲。 trẻ trung không cố gắng, già nua luống buồn thương.. - 少壮不努力,老大徒伤悲。 lúc trẻ mà không chịu nỗ lực thì về già sẽ ân hận.
伤悲 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. buồn
sad
- 少壮 不 努力 , 老大徒伤 悲
- trẻ trung không cố gắng, già nua luống buồn thương.
- 少壮 不 努力 , 老大徒伤 悲
- lúc trẻ mà không chịu nỗ lực thì về già sẽ ân hận.
✪ 2. sầu thảm (văn học)
sorrowful (literary)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤悲
- 少壮 不 努力 , 老大徒伤 悲
- lúc trẻ mà không chịu nỗ lực thì về già sẽ ân hận.
- 兔死狐悲 , 物伤其类
- thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.
- 他 对 葬礼 感到 非常 悲伤
- Anh ấy cảm thấy rất buồn về lễ tang.
- 在 她 的 眼中 , 快乐 与 悲伤 交集
- Trong mắt cô ấy, xen lẫn niềm vui và nỗi buồn.
- 他 心中 衔 着 悲伤
- Anh ấy mang nỗi buồn trong lòng.
- 哲人其萎 , 大家 很 悲伤
- Nhà hiền triết đã qua đời, mọi người rất đau buồn.
- 他 在 守孝 期间 很 悲伤
- Anh ấy rất buồn trong thời gian để tang.
- 她 在 压抑 自己 的 悲伤
- Anh đang kìm nén nỗi đau.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
伤›
悲›