Đọc nhanh: 臀部 (đồn bộ). Ý nghĩa là: bàn tọa; mông; bàn toạ, mông đít. Ví dụ : - 冷天让我的臀部很痛。 Trời lạnh làm tôi đau hông.
Ý nghĩa của 臀部 khi là Danh từ
✪ bàn tọa; mông; bàn toạ
人或某些动物身后两腿上端与腰相连的部位
- 冷天 让 我 的 臀部 很痛
- Trời lạnh làm tôi đau hông.
✪ mông đít
泛指动物身体后端靠近肛门的部分
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臀部
- 该 部队 驻扎 在 边境
- Đơn vị đó đóng quân ở biên giới.
- 只有 微细 粒子 穿透 到 肺 深部
- Chỉ những hạt li ti mới xâm nhập sâu vào phổi.
- 住 在 弗吉尼亚州 北部
- Anh ấy sống ở Bắc Virginia.
- 氵 是 海 的 部件 之一
- "氵" là một trong những bộ kiện của "海".
- 达拉斯 分部 在 追查 此事
- Bộ phận Dallas đang tham gia vào đó.
- 他 为 火奴鲁鲁 警局 处理 内部事务
- Ông điều hành Nội vụ cho HPD.
- 洛河 发源 于 陕西 北部
- Sông Lạc bắt nguồn từ phía bắc Thiểm Tây.
- 这个 部门 一直 关门
- Bộ phận này luôn khép kín.
- 门市部
- cửa hàng bán lẻ.
- 施特劳斯 受到 行政部门 的 压力
- Strauss bị áp lực bởi nhánh hành pháp
- 一部 记录片
- một bộ phim tài liệu
- 我们 攀登 了 洞穴 的 顶部
- Chúng tôi đã leo lên đỉnh của hang động.
- 信托 部
- cửa hàng ký gửi
- 工兵 部队
- bộ đội công binh.
- 炮兵部队
- bộ đội pháo binh
- 敦煌 是 甘肃 西部 的 一个 县份
- Đôn Hoàng là một huyện ở phía tây tỉnh Cam Túc.
- 海员 俱乐部
- câu lạc bộ thuỷ thủ.
- 他们 在 陆军 海军 中 应当 有 亲属 , 在 外交部门 中 至少 应当 有 一门 亲戚
- Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.
- 冷天 让 我 的 臀部 很痛
- Trời lạnh làm tôi đau hông.
- 公司 各 部门 是 平行 的
- Các bộ phận công ty là đồng cấp.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 臀部
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 臀部 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm臀›
部›