bāng

Từ hán việt: 【bang】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bang). Ý nghĩa là: mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh) ( , cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ) , mõ. Ví dụ : - tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh) (梆 子)打更用的梆子

cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ) 象声词,敲木头的声音

象声词, 敲木头的声音

Ví dụ:
  • - bāng bāng de 敲门声 qiāoménshēng

    - tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

打更用的梆子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - bāng bāng de 敲门声 qiāoménshēng

    - tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 梆

Hình ảnh minh họa cho từ 梆

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 梆 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQJL (木手十中)
    • Bảng mã:U+6886
    • Tần suất sử dụng:Trung bình