Các biến thể (Dị thể) của 嗑
Ý nghĩa của từ 嗑 theo âm hán việt
嗑 là gì? 嗑 (Hạp). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: Nhiều lời, Đóng, ngậm, Ăn, húp, Nói, bàn, Cắn. Từ ghép với 嗑 : 嗑瓜子 Cắn hạt dưa Chi tiết hơn...
Từ điển phổ thông
- quẻ Hạp trong Kinh Dịch (cắn vỡ hạt bằng răng cửa)
Từ điển Thiều Chửu
- Phệ hạp 噬嗑 tên một quẻ trong kinh Dịch, giống như trong môi có vật gì, cắn rồi mới ngậm lại được.
- Hạp hạp 嗑嗑 nói nhiều lời.
- Tiếng cười hặc hặc.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển trích dẫn
Động từ
* Đóng, ngậm
- “khẩu trương bất năng hạp” 口張不能嗑 miệng há không ngậm lại được.
Trạng thanh từ
* Tiếng cười
- “Tắc hạp nhiên nhi tiếu” 則嗑然而笑 (Thiên địa 天地) Thì hặc hặc mà cười.
Trích: Trang Tử 莊子
Từ ghép với 嗑