Đọc nhanh: 马其顿共和国 (mã kì đốn cộng hoà quốc). Ý nghĩa là: Cộng hòa Macedonia (cộng hòa Nam Tư cũ).
马其顿共和国 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Cộng hòa Macedonia (cộng hòa Nam Tư cũ)
Republic of Macedonia (former Yugoslav republic)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马其顿共和国
- 他们 会 把 他 遣 返回 多米尼加共和国 的
- Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.
- 越南社会主义共和国 驻 中国大使馆
- Đại sứ quán nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Trung Quốc.
- 共和国
- nước cộng hoà.
- 捷克共和国 就 说 到 这里
- Nhưng đủ về Cộng hòa Séc.
- 中华人民共和国 诞生 于 1949 年
- Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào năm 1949.
- 美国 的 主要 政党 是 民主党 和 共和党
- Các đảng chính ở Hoa Kỳ là Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.
- 我 想 别人 现在 都 叫 那 刚果民主共和国
- Tôi nghĩ bây giờ họ gọi đó là Cộng hòa Dân chủ Congo.
- 辽河 是 中华人民共和国 东北地区 南部 的 大河
- Sông Liêu là một con sông lớn ở phía nam của phần đông bắc của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
共›
其›
和›
国›
顿›
马›